电工
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ lành nghề (工) chuyên lắp đặt và sửa chữa mạng lưới năng lượng phát sáng như tia chớp (电: bộ Nhật 日 và nét móc 乚) trong mỗi ngôi nhà chính là "thợ điện" (电工).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电工
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ điện
Ví dụ (3)
电工正在修电线。
Thợ điện đang sửa dây điện.
The electrician is fixing the electrical wires.
家里停电了,我们请了电工。
Nhà bị mất điện, chúng tôi đã gọi thợ điện.
The power went out at home, so we called an electrician.
电工检查了开关。
Thợ điện kiểm tra công tắc.
The electrician checked the switch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây