ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工
gōng
công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
Hán việt: công
一丨一
3
位, 座
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

工
gōng
Người thợ, công việc
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名jiànzhù建筑gōngrén工人。
Anh ấy là một người thợ xây.
He is a construction worker.
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢xiànzài现在de的gōngzuò工作。
Tôi rất thích công việc hiện tại.
I really like my current job.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāoshōu招收xīn新gōngrén工人。
Nhà máy này đang tuyển dụng thợ mới.
This factory is hiring new workers.
tā他yéye爷爷shì是yí一wèi位lǎo老mùgōng木工。
Ông nội của anh ấy là một người thợ mộc già.
His grandfather is an old carpenter.
zhè这xiàng项gōngchéng工程xūyào需要hěn很duō多réngōng人工。
Công trình này cần rất nhiều nhân công.
This project requires a lot of manpower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây