工
一丨一
3
位, 座
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).
Thành phần cấu tạo
工
Người thợ, công việc
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
Hình ảnh:


Từ ghép (33)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
Ví dụ (5)
他是一名建筑工人。
Anh ấy là một người thợ xây.
He is a construction worker.
我很喜欢现在的工作。
Tôi rất thích công việc hiện tại.
I really like my current job.
这家工厂正在招收新工人。
Nhà máy này đang tuyển dụng thợ mới.
This factory is hiring new workers.
他爷爷是一位老木工。
Ông nội của anh ấy là một người thợ mộc già.
His grandfather is an old carpenter.
这项工程需要很多人工。
Công trình này cần rất nhiều nhân công.
This project requires a lot of manpower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây