ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工
yuángōng
nhân viên, công nhân viên, người lao động.
Hán việt: viên công
位, 名, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "员工" (yuángōng) nghĩa là "Nhân viên", ghép bởi: 员 (yuán / yùn): thành viên + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

员工
yuángōng
Nhân viên
口
贝
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên, công nhân viên, người lao động.
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定zhāopìn招聘xīn新yuángōng员工。
Công ty quyết định tuyển dụng nhân viên mới.
The company decided to hire new employees.
wèile为了liúzhù留住yōuxiù优秀yuángōng员工,lǎobǎn老板tígāo提高le了gōngzī工资。
Để giữ chân nhân viên xuất sắc, ông chủ đã tăng lương.
To retain outstanding employees, the boss raised salaries.
měi每wèi位yuángōng员工dōu都yào要zūnshǒu遵守gōngsī公司de的guīdìng规定。
Mỗi nhân viên đều phải tuân thủ quy định của công ty.
Every employee must follow the company's rules.
gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供le了liánghǎo良好de的fúlì福利dàiyù待遇。
Công ty cung cấp chế độ phúc lợi tốt cho nhân viên.
The company provides employees with good benefits.
quántǐ全体yuángōng员工cānjiā参加le了zhè这cì次péixùn培训。
Toàn thể nhân viên đã tham gia buổi đào tạo này.
All employees participated in this training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây