ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残疾员工
Cánjí yuángōng
Nhân viên khuyết tật
Hán việt: tàn tật viên công
—

Gợi nhớ

Từ "残疾员工" (Cánjí yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên khuyết tật", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

残疾员工
Cánjí yuángōng
Nhân viên khuyết tật
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên khuyết tật
Ví dụ (3)
gōngsī公司wèi为cánjí残疾yuángōng员工tiáozhěng调整le了bàngōng办公zuòwèi座位。
Công ty đã điều chỉnh chỗ ngồi làm việc cho nhân viên khuyết tật.
The company adjusted office seating for employees with disabilities.
cánjí残疾yuángōng员工yě也yìng应xiǎngyǒu享有píngděng平等de的jìnshēng晋升jīhuì机会。
Nhân viên khuyết tật cũng nên có cơ hội thăng tiến bình đẳng.
Employees with disabilities should also enjoy equal promotion opportunities.
rénshìbù人事部zhèngzài正在wánshàn完善cánjí残疾yuángōng员工de的wú无zhàng'ài障碍zhīchí支持。
Phòng nhân sự đang hoàn thiện hỗ trợ không rào cản cho nhân viên khuyết tật.
The HR department is improving accessibility support for employees with disabilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây