研究员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên chuyên môn (员: 口, 贝) kiên trì mài đá mở lối (研: đá 石 và mở 开) và đào sâu khám phá đến tận cùng hang ổ của tri thức (究: hang 穴 và số chín 九) được gọi là "người làm nghiên cứu" (研究员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 研究员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người làm nghiên cứu
Ví dụ (3)
研究员正在写论文。
Nhà nghiên cứu đang viết luận văn.
The researcher is writing a paper.
这名研究员负责项目。
Nhà nghiên cứu này phụ trách dự án.
This researcher is in charge of the project.
研究员收集了大量资料。
Nhà nghiên cứu đã thu thập nhiều tài liệu.
The researcher collected a large amount of data.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây