ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营业员
yíngyèyuán
nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Hán việt: doanh nghiệp viên
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Tại các gian hàng kinh doanh (营: doanh - có mái che 冖 và dãy phòng 吕) thuộc ngành nghề thương mại (业: nghiệp), người thành viên dùng lời ăn tiếng nói (口) để trao đổi hàng hóa, tiền bạc (员: viên - có bộ Bối 贝) chính là "nhân viên bán hàng, giao dịch viên" (营业员).

Thành phần cấu tạo

营业员
yíngyèyuán
nhân viên bán hàng, giao dịch viên
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo
Mái cỏ
冖
Bộ Mịch
Mái che cửa hàng
吕
Chữ Lữ
Các gian phòng nối tiếp
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Chữ Nghiệp
Nghề nghiệp, công việc
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng tư vấn, giao tiếp
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Ví dụ (5)
yíngyèyuán营业员zhèngzài正在bāng帮gùkè顾客jiézhàng结账。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách hàng thanh toán.
The salesperson is checking out a customer.
qǐngwèn请问yíngyèyuán营业员,zhè这jiàn件yīfu衣服yǒu有dàhào大号de的ma吗?
Xin hỏi nhân viên, bộ quần áo này có size lớn không?
Excuse me, do you have this piece of clothing in a larger size?
tā他zài在chāoshì超市dāng当yíngyèyuán营业员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở siêu thị.
He works as a shop assistant at a supermarket.
nà那gè个yíngyèyuán营业员de的tàidù态度fēicháng非常hǎo好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
That sales clerk has a very good attitude.
yínháng银行de的yíngyèyuán营业员dōu都hěn很mánglù忙碌。
Các giao dịch viên ngân hàng đều rất bận rộn.
The bank clerks are all very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây