营业员
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Tại các gian hàng kinh doanh (营: doanh - có mái che 冖 và dãy phòng 吕) thuộc ngành nghề thương mại (业: nghiệp), người thành viên dùng lời ăn tiếng nói (口) để trao đổi hàng hóa, tiền bạc (员: viên - có bộ Bối 贝) chính là "nhân viên bán hàng, giao dịch viên" (营业员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Ví dụ (5)
营业员正在帮顾客结账。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách hàng thanh toán.
The salesperson is checking out a customer.
请问营业员,这件衣服有大号的吗?
Xin hỏi nhân viên, bộ quần áo này có size lớn không?
Excuse me, do you have this piece of clothing in a larger size?
他在超市当营业员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở siêu thị.
He works as a shop assistant at a supermarket.
那个营业员的态度非常好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
That sales clerk has a very good attitude.
银行的营业员都很忙碌。
Các giao dịch viên ngân hàng đều rất bận rộn.
The bank clerks are all very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây