毕业
HSK 2
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Sau bao tháng ngày miệt mài rèn luyện, khi đã hoàn thành trọn vẹn mười phân vẹn mười (毕: tất - hoàn tất) chương trình học tập và sự nghiệp đèn sách trên giảng đường (业: nghiệp - học nghiệp), người học chính thức được "tốt nghiệp" (毕业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 毕业
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tốt nghiệp (hoàn thành việc học ở nhà trường).
Ví dụ (5)
你什么时候毕业?
Khi nào bạn tốt nghiệp?
When will you graduate?
我今年六月大学毕业。
Tháng Sáu năm nay tôi tốt nghiệp đại học.
I will graduate from university this June.
祝贺你顺利毕业!
Chúc mừng bạn tốt nghiệp thuận lợi!
Congratulations on graduating successfully!
毕业以后你想做什么?
Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm gì?
What do you want to do after graduation?
他毕业于北京大学。
Anh ấy tốt nghiệp (tại) Đại học Bắc Kinh.
He graduated from Peking University.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây