高中毕业考试
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高中毕业考试" (gāozhōng bìyè kǎoshì) nghĩa là "Thi tốt nghiệp THPT", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 毕 (bì): Hoàn thành + 业 (yè): nghề nghiệp + 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
高中毕业考试
Thi tốt nghiệp THPT
高
口
丨
毕
业
耂
Hình ảnh:

Phân tích từ 高中毕业考试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thi tốt nghiệp THPT
Ví dụ (3)
高中毕业考试在六月举行。
Kỳ thi tốt nghiệp THPT được tổ chức vào tháng sáu.
The high school graduation exam is held in June.
学生们认真准备高中毕业考试。
Học sinh nghiêm túc chuẩn bị kỳ thi tốt nghiệp THPT.
The students are seriously preparing for the high school graduation exam.
高中毕业考试成绩很重要。
Điểm thi tốt nghiệp THPT rất quan trọng.
The high school graduation exam results are very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây