ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中间
zhōngjiān
giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Hán việt: trung gian
本
HSK 2 (Vị trí)
Danh từ

Gợi nhớ

Điểm nằm ngay tâm khung vuông (中: nét sổ 丨 xuyên qua giữa bộ Khẩu 口) cùng khoảng không gian nơi ánh mặt trời (日) lọt qua khe giữa hai cánh cửa (门) trong chữ Gian (间) đều chỉ vị trí "ở giữa, chính giữa" (中间).

Thành phần cấu tạo

中间
zhōngjiān
ở giữa, chính giữa
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (position)
Nghĩa:giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以zuò坐zài在wǒmen我们zhōngjiān中间。
Bạn có thể ngồi ở giữa chúng tôi.
You can sit between us.
mǎlù马路zhōngjiān中间hěn很wēixiǎn危险。
Ở giữa đường rất nguy hiểm.
The middle of the road is very dangerous.
zhè这zhāng张zhàopiān照片zhōngjiān中间de的rén人shì是shéi谁?
Người ở giữa bức ảnh này là ai?
Who is the person in the middle of this photo?
gōngyuán公园zhōngjiān中间yǒu有yí一gè个dà大hú湖。
Ở giữa công viên có một cái hồ lớn.
There is a big lake in the middle of the park.
wǒmen我们zài在xiūxi休息de的zhōngjiān中间liáo聊le了yíhuìr一会儿。
Chúng tôi đã trò chuyện một lát vào khoảng giữa giờ nghỉ.
We chatted for a while in the middle of our break.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây