中间
本
HSK 2 (Vị trí)
Danh từ
Gợi nhớ
Điểm nằm ngay tâm khung vuông (中: nét sổ 丨 xuyên qua giữa bộ Khẩu 口) cùng khoảng không gian nơi ánh mặt trời (日) lọt qua khe giữa hai cánh cửa (门) trong chữ Gian (间) đều chỉ vị trí "ở giữa, chính giữa" (中间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 中间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (position)
Nghĩa:giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
你可以坐在我们中间。
Bạn có thể ngồi ở giữa chúng tôi.
You can sit between us.
马路中间很危险。
Ở giữa đường rất nguy hiểm.
The middle of the road is very dangerous.
这张照片中间的人是谁?
Người ở giữa bức ảnh này là ai?
Who is the person in the middle of this photo?
公园中间有一个大湖。
Ở giữa công viên có một cái hồ lớn.
There is a big lake in the middle of the park.
我们在休息的中间聊了一会儿。
Chúng tôi đã trò chuyện một lát vào khoảng giữa giờ nghỉ.
We chatted for a while in the middle of our break.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây