中
丨フ一丨
4
对
HSK 2
—
Gợi nhớ
Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).
Thành phần cấu tạo
中
giữa, trung tâm; trúng
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ (đọc 'zhōng / zhòng')
Nghĩa:giữa, trung tâm; trúng
Ví dụ (5)
我住在市中心。
Tôi sống ở trung tâm thành phố.
I live in the city center.
我们中有几个人会说英语。
Trong số (giữa) chúng tôi có vài người biết nói tiếng Anh.
Some of us can speak English.
这个箱子是中号的。
Cái hộp này là cỡ trung.
This box is medium-sized.
他正在开会中,不能接电话。
Anh ấy đang giữa cuộc họp, không thể nghe điện thoại.
He is in a meeting and can't answer the phone.
我打算明年去中国旅游。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
I plan to travel to China next year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây