ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盅
zhōng
chén nhỏ, ly nhỏ, tách nhỏ
Hán việt: chung
丨フ一丨丨フ丨丨一
9
—

Gợi nhớ

Chiếc bát đĩa nhỏ (皿) đặt ngay ngắn ở vị trí trung tâm (中) trên bàn trà dùng để rót rượu hoặc pha trà gọi là cái chén nhỏ, ly nhỏ (盅).

Thành phần cấu tạo

盅
zhōng
chén nhỏ, ly nhỏ, tách nhỏ
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chén nhỏ, ly nhỏ, tách nhỏ
Ví dụ (3)
tā他duān端qǐ起yìxiǎo一小zhōng盅jiǔ酒,yìyǐn'érjǐn一饮而尽。
Anh ấy nâng một chén rượu nhỏ rồi uống cạn một hơi.
He picked up a small cup of wine and drank it all in one gulp.
cāntīng餐厅lǐ里tígōng提供yìzhōng一盅yìzhōng一盅jīngzhì精致de的dùntāng炖汤。
Nhà hàng cung cấp từng thố canh hầm tinh tế.
The restaurant serves delicate stewed soups in individual small pots.
chájī茶几shàng上bǎifàng摆放zhe着jǐ几zhī只qīngcí青瓷cházhōng茶盅。
Trên bàn trà bày vài chiếc chén trà bằng gốm sứ thanh lam.
Several celadon teacups are arranged on the tea table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây