种
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
9
个, 批
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).
Thành phần cấu tạo
种
loại, kiểu, chủng loại; trồng, gieo trồng
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
种
Dùng cho chủng loại, thể loại của con người hoặc sự vật.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两种运动
Hai môn thể thao

两种意见
Hai luồng ý kiến

一种办法
Một biện pháp

一种行为
Một hành vi

一种礼节
Một nghi thức lễ nghĩa

一种病毒
Một loại virus

一种兴趣
Một niềm hứng thú

一种困难
Một loại khó khăn

一种特色
Một nét đặc sắc

一种信仰
Một tín ngưỡng
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ (đọc 'zhǒng')
Nghĩa:loại, chủng loại (lượng từ).
Ví dụ (5)
这种苹果很好吃。
Loại táo này rất ngon.
This kind of apple is very tasty.
我不喜欢这种颜色。
Tôi không thích loại màu sắc này.
I don't like this kind of color.
这是一种非常罕见的鸟。
Đây là một loài chim vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare kind of bird.
遇到这种情况,你应该报警。
Gặp phải tình huống (loại tình hình) này, bạn nên báo cảnh sát.
If you encounter this kind of situation, you should call the police.
这商店里有各种各样的东西。
Trong cửa hàng này có đủ các loại đồ đạc.
This store has all kinds of things.
2
động từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:trồng, gieo trồng, cấy.
Ví dụ (5)
爷爷喜欢在花园里种花。
Ông nội thích trồng hoa trong vườn.
Grandpa likes planting flowers in the garden.
农民在田里种地。
Nông dân đang làm ruộng (trồng trọt) ngoài đồng.
The farmer works the fields.
种瓜得瓜,种豆得豆。
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
You reap what you sow.
我们要多种树,保护环境。
Chúng ta phải trồng nhiều cây để bảo vệ môi trường.
We should plant more trees to protect the environment.
这些蔬菜都是我自己种的。
Những loại rau này đều là do tôi tự trồng.
I grew all these vegetables myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây