ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
种
zhǒng / zhòng
loại, chủng loại (lượng từ).
Hán việt: chủng
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
9
个, 批
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

种
zhǒng / zhòng
loại, kiểu, chủng loại; trồng, gieo trồng
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

种zhǒng

Dùng cho chủng loại, thể loại của con người hoặc sự vật.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai môn thể thao
liǎng两zhǒng种yùndòng运动
Hai môn thể thao
Hai luồng ý kiến
liǎng两zhǒng种yìjiàn意见
Hai luồng ý kiến
Một biện pháp
yì一zhǒng种bànfǎ办法
Một biện pháp
Một hành vi
yì一zhǒng种xíngwéi行为
Một hành vi
Một nghi thức lễ nghĩa
yì一zhǒng种lǐjié礼节
Một nghi thức lễ nghĩa
Một loại virus
yì一zhǒng种bìngdú病毒
Một loại virus
Một niềm hứng thú
yì一zhǒng种xìngqù兴趣
Một niềm hứng thú
Một loại khó khăn
yì一zhǒng种kùnnan困难
Một loại khó khăn
Một nét đặc sắc
yì一zhǒng种tèsè特色
Một nét đặc sắc
Một tín ngưỡng
yì一zhǒng种xìnyǎng信仰
Một tín ngưỡng

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (đọc 'zhǒng')
Nghĩa:loại, chủng loại (lượng từ).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种píngguǒ苹果hěn很hǎochī好吃。
Loại táo này rất ngon.
This kind of apple is very tasty.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种yánsè颜色。
Tôi không thích loại màu sắc này.
I don't like this kind of color.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常hǎnjiàn罕见de的niǎo鸟。
Đây là một loài chim vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare kind of bird.
yùdào遇到zhè这zhǒng种qíngkuàng情况,nǐ你yīnggāi应该bàojǐng报警。
Gặp phải tình huống (loại tình hình) này, bạn nên báo cảnh sát.
If you encounter this kind of situation, you should call the police.
zhè这shāngdiàn商店lǐ里yǒu有gè各zhǒng种gè各yàng样de的dōngxi东西。
Trong cửa hàng này có đủ các loại đồ đạc.
This store has all kinds of things.
2
động từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:trồng, gieo trồng, cấy.
Ví dụ (5)
yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在huāyuán花园lǐ里zhònghuā种花。
Ông nội thích trồng hoa trong vườn.
Grandpa likes planting flowers in the garden.
nóngmín农民zài在tiánlǐ田里zhòngdì种地。
Nông dân đang làm ruộng (trồng trọt) ngoài đồng.
The farmer works the fields.
zhǒng种guā瓜de得guā瓜,zhòng种dòu豆de得dòu豆。
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
You reap what you sow.
wǒmen我们yào要duō多zhòngshù种树,bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải trồng nhiều cây để bảo vệ môi trường.
We should plant more trees to protect the environment.
zhèxiē这些shūcài蔬菜dōu都shì是wǒ我zìjǐ自己zhǒng种de的。
Những loại rau này đều là do tôi tự trồng.
I grew all these vegetables myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây