这种
束
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "这种" (zhèzhǒng) nghĩa là "loại này, kiểu này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 种 (zhǒng / zhòng): loại.
Thành phần cấu tạo
这种
loại này, kiểu này
辶
文
禾
中
Hình ảnh:

Phân tích từ 这种
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:loại này, kiểu này
Ví dụ (3)
这种水果很甜。
Loại trái cây này rất ngọt.
This kind of fruit is very sweet.
我不喜欢这种颜色。
Tôi không thích kiểu màu này.
I don't like this kind of color.
这种方法很有效。
Phương pháp kiểu này rất hiệu quả.
This method is very effective.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây