ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这种
zhèzhǒng
loại này, kiểu này
Hán việt: giá chủng
束
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "这种" (zhèzhǒng) nghĩa là "loại này, kiểu này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 种 (zhǒng / zhòng): loại.

Thành phần cấu tạo

这种
zhèzhǒng
loại này, kiểu này
辶
文
禾
中

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:loại này, kiểu này
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果hěn很tián甜。
Loại trái cây này rất ngọt.
This kind of fruit is very sweet.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种yánsè颜色。
Tôi không thích kiểu màu này.
I don't like this kind of color.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法hěn很yǒuxiào有效。
Phương pháp kiểu này rất hiệu quả.
This method is very effective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây