这次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这次" (zhècì) nghĩa là "lần này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.
Thành phần cấu tạo
这次
lần này
辶
文
冫
欠
Hình ảnh:

Phân tích từ 这次
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:lần này
Ví dụ (3)
这次考试不难。
Kỳ thi lần này không khó.
This exam is not difficult.
这次旅行很愉快。
Chuyến du lịch lần này rất vui.
This trip was very pleasant.
这次我一定要成功。
Lần này tôi nhất định phải thành công.
I must succeed this time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây