ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这次
zhècì
lần này
Hán việt: giá thứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这次" (zhècì) nghĩa là "lần này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.

Thành phần cấu tạo

这次
zhècì
lần này
辶
文
冫
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:lần này
Ví dụ (3)
zhè这cì次kǎoshì考试bùnán不难。
Kỳ thi lần này không khó.
This exam is not difficult.
zhè这cì次lǚxíng旅行hěn很yúkuài愉快。
Chuyến du lịch lần này rất vui.
This trip was very pleasant.
zhè这cì次wǒ我yídìng一定yào要chénggōng成功。
Lần này tôi nhất định phải thành công.
I must succeed this time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây