ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班次
bāncì
Chuyến, lượt, ca
Hán việt: ban thứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "班次" (bāncì) nghĩa là "Chuyến, lượt, ca", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.

Thành phần cấu tạo

班次
bāncì
Chuyến, lượt, ca
王
刂
冫
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyến, lượt, ca
Ví dụ (3)
jīntiān今天de的bāncì班次bǐjiào比较shǎo少。
Hôm nay số chuyến khá ít.
There are relatively few scheduled runs today.
qǐng请chákàn查看zuìxīn最新bāncì班次biǎo表。
Vui lòng xem bảng chuyến mới nhất.
Please check the latest schedule.
zhè这gè个bāncì班次yǐjīng已经qǔxiāo取消le了。
Chuyến này đã bị hủy.
This scheduled service has been canceled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây