班次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班次" (bāncì) nghĩa là "Chuyến, lượt, ca", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.
Thành phần cấu tạo
班次
Chuyến, lượt, ca
王
刂
冫
欠
Hình ảnh:

Phân tích từ 班次
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyến, lượt, ca
Ví dụ (3)
今天的班次比较少。
Hôm nay số chuyến khá ít.
There are relatively few scheduled runs today.
请查看最新班次表。
Vui lòng xem bảng chuyến mới nhất.
Please check the latest schedule.
这个班次已经取消了。
Chuyến này đã bị hủy.
This scheduled service has been canceled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây