ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班次表
bāncì biǎo
Bảng ca làm việc
Hán việt: ban thứ biểu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "班次表" (bāncì biǎo) mang nghĩa "Bảng ca làm việc", kết hợp bởi 班 (bān - ban): "lớp" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

班次表
bāncì biǎo
Bảng ca làm việc
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng ca làm việc
Ví dụ (5)
qǐng请chákàn查看xiàzhōu下周de的bāncì班次biǎo表。
Vui lòng xem bảng xếp lịch trực của tuần sau.
Please check next week's shift schedule.
jīnglǐ经理yǐjīng已经bǎ把xīn新de的bāncì班次biǎo表tiē贴zài在qiáng墙shàng上le了。
Giám đốc đã dán bảng xếp lịch trực mới lên tường rồi.
The manager has already posted the new shift schedule on the wall.
gēnjù根据bāncì班次biǎo表,wǒ我míngtiān明天yào要shàng上yèbān夜班。
Theo bảng xếp lịch trực, ngày mai tôi phải làm ca đêm.
According to the shift schedule, I'm working the night shift tomorrow.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要huànbān换班,qǐng请zài在bāncì班次biǎo表shàng上zhùmíng注明。
Nếu bạn cần đổi ca, vui lòng ghi chú trên bảng xếp lịch trực.
If you need to swap shifts, please make a note on the shift schedule.
zhè这gè个yuè月de的bāncì班次biǎo表shì是shéi谁fùzé负责pái排de的?
Bảng xếp lịch trực của tháng này do ai phụ trách sắp xếp vậy?
Who was responsible for arranging this month's shift schedule?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây