ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下次
xiàcì
lần sau, lần tới, dịp sau (thời điểm xảy ra sự việc trong tương lai gần).
Hán việt: hạ thứ
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hướng xuống mốc tiếp theo ở phía dưới (下: hạ - phía dưới, tiếp sau) trong chuỗi các lượt diễn ra tuần tự (次: thứ - lần, gồm bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠), ta hẹn gặp lại nhau vào "lần sau, lần tới" (下次).

Thành phần cấu tạo

下次
xiàcì
lần sau, sắp tới, lần tới
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần sau, lần tới, dịp sau (thời điểm xảy ra sự việc trong tương lai gần).
Ví dụ (5)
zhè这cì次wǒ我qǐngkè请客,xiàcì下次nǐ你qǐng请。
Lần này tôi mời, lần sau bạn mời nhé.
This time it's on me; you can treat next time.
rúguǒ如果nǐ你zhè这cì次méi没kǎo考hǎo好,xiàcì下次yào要gèng更nǔlì努力。
Nếu lần này bạn thi không tốt, lần sau phải nỗ lực hơn nữa.
If you don't do well on the exam this time, you need to work harder next time.
wǒmen我们yào要xīqǔ吸取jiàoxun教训,xiàcì下次bié别zài再fàn犯tóngyàng同样de的cuòwù错误le了。
Chúng ta phải rút ra bài học, lần sau đừng phạm sai lầm tương tự nữa.
We need to learn our lesson and not make the same mistake again next time.
rúguǒ如果nǐ你xǐhuan喜欢zhèlǐ这里,xiàcì下次dài带nǐ你de的péngyou朋友yì一qǐlái起来。
Nếu bạn thích nơi này, lần sau hãy dẫn bạn bè của bạn cùng đến.
If you like it here, bring your friends with you next time.
xiàcì下次jiànmiàn见面de的shíhou时候,wǒ我bǎ把shū书huán还gěi给nǐ你。
Lần sau gặp mặt, tôi sẽ trả sách cho bạn.
I'll return the book to you the next time we meet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây