下次
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hướng xuống mốc tiếp theo ở phía dưới (下: hạ - phía dưới, tiếp sau) trong chuỗi các lượt diễn ra tuần tự (次: thứ - lần, gồm bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠), ta hẹn gặp lại nhau vào "lần sau, lần tới" (下次).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下次
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần sau, lần tới, dịp sau (thời điểm xảy ra sự việc trong tương lai gần).
Ví dụ (5)
这次我请客,下次你请。
Lần này tôi mời, lần sau bạn mời nhé.
This time it's on me; you can treat next time.
如果你这次没考好,下次要更努力。
Nếu lần này bạn thi không tốt, lần sau phải nỗ lực hơn nữa.
If you don't do well on the exam this time, you need to work harder next time.
我们要吸取教训,下次别再犯同样的错误了。
Chúng ta phải rút ra bài học, lần sau đừng phạm sai lầm tương tự nữa.
We need to learn our lesson and not make the same mistake again next time.
如果你喜欢这里,下次带你的朋友一起来。
Nếu bạn thích nơi này, lần sau hãy dẫn bạn bè của bạn cùng đến.
If you like it here, bring your friends with you next time.
下次见面的时候,我把书还给你。
Lần sau gặp mặt, tôi sẽ trả sách cho bạn.
I'll return the book to you the next time we meet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây