ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下雪
xiàxuě
tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Hán việt: hạ tuyết
场
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Khi những giọt mưa trên mây (雨) gặp khí lạnh kết tinh thành bông trắng muốt có thể dùng tay gom lại (彐 -> 雪: tuyết) rồi nhẹ nhàng bay từ trên cao xuống mặt đất (下: nét sổ chỉ xuống dưới đường ngang 一), đó là cảnh "tuyết rơi" (下雪).

Thành phần cấu tạo

下雪
xiàxuě
tuyết rơi
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面zhèngzài正在xiàxuě下雪,hěn很lěng冷。
Bên ngoài đang có tuyết rơi, rất lạnh.
It's snowing outside, and it's very cold.
zuótiān昨天yèlǐ夜里xià下le了yì一cháng场dàxuě大雪。
Đêm qua đã có một trận tuyết lớn rơi xuống.
A heavy snow fell last night.
rúguǒ如果míngtiān明天bú不xiàxuě下雪,wǒmen我们jiù就qù去gōngyuán公园。
Nếu ngày mai tuyết không rơi, chúng ta sẽ đi công viên.
If it doesn't snow tomorrow, we'll go to the park.
běijīng北京dōngtiān冬天jīngcháng经常xiàxuě下雪ma吗?
Mùa đông ở Bắc Kinh có hay có tuyết rơi không?
Does it often snow in Beijing in winter?
kàn看,tiān天shàng上kāishǐ开始xiàxuě下雪le了!
Nhìn kìa, trên trời bắt đầu đổ tuyết rồi!
Look, it’s starting to snow!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây