下雪
场
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi những giọt mưa trên mây (雨) gặp khí lạnh kết tinh thành bông trắng muốt có thể dùng tay gom lại (彐 -> 雪: tuyết) rồi nhẹ nhàng bay từ trên cao xuống mặt đất (下: nét sổ chỉ xuống dưới đường ngang 一), đó là cảnh "tuyết rơi" (下雪).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下雪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Ví dụ (5)
外面正在下雪,很冷。
Bên ngoài đang có tuyết rơi, rất lạnh.
It's snowing outside, and it's very cold.
昨天夜里下了一场大雪。
Đêm qua đã có một trận tuyết lớn rơi xuống.
A heavy snow fell last night.
如果明天不下雪,我们就去公园。
Nếu ngày mai tuyết không rơi, chúng ta sẽ đi công viên.
If it doesn't snow tomorrow, we'll go to the park.
北京冬天经常下雪吗?
Mùa đông ở Bắc Kinh có hay có tuyết rơi không?
Does it often snow in Beijing in winter?
看,天上开始下雪了!
Nhìn kìa, trên trời bắt đầu đổ tuyết rồi!
Look, it’s starting to snow!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây