ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下雨
xiàyǔ
mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Hán việt: hạ vũ
HSK 1
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Khi những giọt nước nặng hạt từ vòm mây xám (雨: bộ Vũ với bốn giọt nước) nối đuôi nhau trút từ trên bầu trời xuống mặt đất (下: nét chỉ xuống dưới vạch ngang 一), đó là lúc trời đang "mưa, đổ mưa" (下雨).

Thành phần cấu tạo

下雨
xiàyǔ
mưa
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,jìde记得dài带sǎn伞。
Bên ngoài mưa rồi, nhớ mang theo ô nhé.
It’s raining outside, so remember to bring an umbrella.
zhè这liǎngtiān两天yìzhí一直xiàyǔ下雨,zhēn真fánrén烦人。
Hai hôm nay mưa suốt, thật phiền phức.
It has been raining nonstop these past two days. It’s really annoying.
kàn看tiānqì天气yùbào预报shuō说,míngtiān明天yǒu有yǔ雨。
Xem dự báo thời tiết nói rằng ngày mai có mưa (sẽ mưa).
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
xiàyǔtiān下雨天wǒ我bù不xǐhuan喜欢chūmén出门。
Ngày mưa tôi không thích đi ra ngoài.
I don't like going out on rainy days.
yǔ雨tíng停le了,wǒmen我们zǒu走ba吧。
Mưa tạnh rồi (ngừng mưa rồi), chúng ta đi thôi.
The rain has stopped. Let's go.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây