ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨
yǔ
mưa, cơn mưa.
Hán việt: vũ
一丨フ丨丶丶丶丶
8
场
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨).

Thành phần cấu tạo

雨
yǔ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mưa, cơn mưa.
Ví dụ (5)
yǔ雨tíng停le了。
Mưa tạnh rồi.
The rain has stopped.
míngtiān明天de的tiānqì天气yùbào预报shuō说yǒu有yǔ雨。
Dự báo thời tiết ngày mai nói có mưa.
Tomorrow's weather forecast says it will rain.
zuótiān昨天xià下le了yì一cháng场dàyǔ大雨。
Hôm qua đã mưa một trận rất to.
It rained heavily yesterday.
zhè这zhǒng种máomáo毛毛yǔ雨búyòng不用dǎ打sǎn伞。
Loại mưa phùn (mưa lông) này không cần che ô đâu.
You don't need an umbrella for this kind of drizzle.
yǔ雨xià下de得hěn很dà大。
Mưa rơi rất lớn (Trời mưa to).
It is raining heavily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây