雨
一丨フ丨丶丶丶丶
8
场
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨).
Thành phần cấu tạo
雨
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mưa, cơn mưa.
Ví dụ (5)
雨停了。
Mưa tạnh rồi.
The rain has stopped.
明天的天气预报说有雨。
Dự báo thời tiết ngày mai nói có mưa.
Tomorrow's weather forecast says it will rain.
昨天下了一场大雨。
Hôm qua đã mưa một trận rất to.
It rained heavily yesterday.
这种毛毛雨不用打伞。
Loại mưa phùn (mưa lông) này không cần che ô đâu.
You don't need an umbrella for this kind of drizzle.
雨下得很大。
Mưa rơi rất lớn (Trời mưa to).
It is raining heavily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây