ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
予
yǔ
cho, tôi
Hán việt: dư
フ丶フ丨
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

予
yǔ
cho, tôi
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / đại từ
Nghĩa:cho, tôi
Ví dụ (5)
xuéxiào学校shòuyǔ授予tā他róngyù荣誉xuéwèi学位。
Trường học trao tặng anh ấy bằng danh dự.
The school awarded him an honorary degree.
lìshǐ历史fùyǔ赋予wǒmen我们zhòngdà重大de的zérèn责任。
Lịch sử giao phó (ban cho) chúng ta trách nhiệm to lớn.
History has entrusted us with a great responsibility.
qǐng请jǐyǔ给予tā他yí一cì次gǎiguòzìxīn改过自新de的jīhuì机会。
Xin hãy cho anh ấy một cơ hội sửa sai làm lại cuộc đời.
Please give him a chance to turn over a new leaf.
yǔ予dú独ài爱lián莲zhī之chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染。
Tôi chỉ yêu hoa sen mọc lên từ bùn nhơ mà không bị ô uế.
I alone admire the lotus for rising from the mud unstained.
fùmǔ父母bú不yìng应ràng让háizi孩子yǔ予qǔ取yǔ予qiú求。
Cha mẹ không nên để con cái đòi gì được nấy (muốn lấy gì thì lấy, muốn xin gì thì xin).
Parents should not let their children have whatever they want.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây