予
フ丶フ丨
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).
Thành phần cấu tạo
予
cho, tôi
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật
Hình ảnh:


Từ ghép (10)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / đại từ
Nghĩa:cho, tôi
Ví dụ (5)
学校授予他荣誉学位。
Trường học trao tặng anh ấy bằng danh dự.
The school awarded him an honorary degree.
历史赋予我们重大的责任。
Lịch sử giao phó (ban cho) chúng ta trách nhiệm to lớn.
History has entrusted us with a great responsibility.
请给予他一次改过自新的机会。
Xin hãy cho anh ấy một cơ hội sửa sai làm lại cuộc đời.
Please give him a chance to turn over a new leaf.
予独爱莲之出淤泥而不染。
Tôi chỉ yêu hoa sen mọc lên từ bùn nhơ mà không bị ô uế.
I alone admire the lotus for rising from the mud unstained.
父母不应让孩子予取予求。
Cha mẹ không nên để con cái đòi gì được nấy (muốn lấy gì thì lấy, muốn xin gì thì xin).
Parents should not let their children have whatever they want.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây