ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赋予
fùyǔ
trao cho, ban cho, phú cho, giao phó, gán cho (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa).
Hán việt: phú dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赋予" (fùyǔ) mang nghĩa "ban cho", kết hợp bởi 赋 (fù - phú): "phú" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赋: Dùng tiền tài của cải (贝) đóng góp cho việc binh đao võ备 (武) hoặc ban tặng văn chương gọi là thuế má, bài phú (赋). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

赋予
fùyǔ
ban cho
赋
fù • phú
phú
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao cho, ban cho, phú cho, giao phó, gán cho (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa).
Ví dụ (5)
xiànfǎ宪法fùyǔ赋予le了gōngmín公民yánlùn言论zìyóu自由de的quánlì权利。
Hiến pháp đã trao cho công dân quyền tự do ngôn luận.
The Constitution grants citizens the right to freedom of speech.
shídài时代fùyǔ赋予wǒmen我们zhè这yídàirén一代人jiānjù艰巨de的shǐmìng使命。
Thời đại đã giao phó cho thế hệ chúng ta một sứ mệnh gian khổ.
The times have entrusted our generation with an arduous mission.
dàzìrán大自然fùyǔ赋予le了zhè这zhǒng种dòngwù动物dútè独特de的shēngcún生存jìnéng技能。
Thiên nhiên đã phú cho loài động vật này kỹ năng sinh tồn độc đáo.
Nature has endowed this animal with unique survival skills.
wǒmen我们yào要fùyǔ赋予chuántǒng传统wénhuà文化xīn新de的shídài时代nèihán内涵。
Chúng ta phải gán cho (thổi vào) văn hóa truyền thống những nội hàm thời đại mới.
We must imbue traditional culture with new meaning for our times.
zhè这bù部xiǎoshuō小说fùyǔ赋予le了zhǔréngōng主人公wánqiáng顽强de的shēngmìnglì生命力。
Cuốn tiểu thuyết này đã ban cho nhân vật chính một sức sống kiên cường.
This novel endows its protagonist with a tenacious vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây