ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄予
jì yǔ
Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
Hán việt: ký dư
—

Gợi nhớ

Từ "寄予" (jì yǔ) mang nghĩa "Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

寄予
jì yǔ
Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
Ví dụ (3)
fùmǔ父母duì对háizi孩子jìyǔ寄予le了hòuwàng厚望。
Cha mẹ gửi gắm kỳ vọng to lớn vào con cái.
Parents place high hopes on their children.
guǎngdà广大rénmín人民duì对xīnyíjiè新一届zhèngfǔ政府jìyǔ寄予le了jídà极大de的qīpàn期盼。
Đông đảo nhân dân gửi gắm mong mỏi vô cùng lớn lao vào chính phủ nhiệm kỳ mới.
The broad masses of the people place great expectations on the new session of the government.
tā他zài在zhè这bù部zuòpǐn作品zhōng中jìyǔ寄予le了zìjǐ自己shēnhòu深厚de的gè个rén人qínggǎn情感。
Anh ấy gửi gắm tình cảm cá nhân sâu sắc của mình vào tác phẩm này.
He invested his deep personal feelings into this work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây