ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄托
jìtuō
gửi gắm, ký thác, đặt (hy vọng), chỗ dựa tinh thần.
Hán việt: ký thác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "寄托" (jìtuō) mang nghĩa "gửi gắm", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

寄托
jìtuō
gửi gắm
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gửi gắm, ký thác, đặt (hy vọng), chỗ dựa tinh thần.
Ví dụ (5)
fùmǔ父母bǎ把suǒyǒu所有de的xīwàng希望dōu都jìtuō寄托zài在háizi孩子shēn身shàng上。
Cha mẹ đặt tất cả hy vọng (gửi gắm) vào con cái.
The parents placed all their hopes on their child.
gōngzuò工作chéng成le了tā他wéiyī唯一de的jīngshén精神jìtuō寄托。
Công việc đã trở thành chỗ dựa tinh thần duy nhất của anh ấy.
Work became his only emotional anchor.
zhè这shǒu首shī诗jìtuō寄托le了zuòzhě作者duì对gùxiāng故乡de的sīniàn思念。
Bài thơ này gửi gắm nỗi nhớ quê hương của tác giả.
This poem expresses the author's longing for his hometown.
yóuyú由于érnǚ儿女bú不zài在shēnbiān身边,yǎng养chǒngwù宠物chéng成le了lǎorén老人de的qínggǎn情感jìtuō寄托。
Do con cái không ở bên cạnh, nuôi thú cưng đã trở thành nơi gửi gắm tình cảm của người già.
With their children not by their side, keeping pets became the elderly person's emotional support.
wǒmen我们jìtuō寄托āi哀sī思,miǎnhuái缅怀xiān先liè烈。
Chúng ta gửi gắm nỗi đau buồn, tưởng nhớ các bậc tiên liệt.
We express our grief and commemorate the fallen martyrs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây