ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财物寄托
cáiwù jìtuō
Ký thác tài sản
Hán việt: tài vật ký thác
—

Gợi nhớ

Từ "财物寄托" (cáiwù jìtuō) mang nghĩa "Ký thác tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 物 (wù - vật): "Vật" + 寄 (jì - ký): "gửi" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

财物寄托
cáiwù jìtuō
Ký thác tài sản
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ký thác tài sản
Ví dụ (2)
jiǔdiàn酒店wèi为kèrén客人tígōng提供miǎnfèi免费de的guìzhòng贵重cáiwù财物jìtuō寄托fúwù服务。
Khách sạn cung cấp dịch vụ ký thác tài sản quý giá miễn phí cho khách.
The hotel provides guests with free safekeeping services for valuables.
cáiwù财物jìtuō寄托hétong合同zhōng中yìng应míngquè明确shuāngfāng双方de的zérèn责任hé和yìwù义务。
Trong hợp đồng ký thác tài sản nên làm rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của hai bên.
A bailment contract for property should clearly specify the responsibilities and obligations of both parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây