ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱财
qiáncái
Tiền bạc và của cải
Hán việt: tiền tài
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những đồng tiền đúc bằng kim loại (钅) lấp lánh (钱 - tiền) kết hợp với nguồn tài sản quý giá như vỏ sò (贝) do tài năng (才) làm ra (财 - tài) tạo nên khối "tiền bạc và của cải" sung túc (钱财).

Thành phần cấu tạo

钱财
qiáncái
Tiền bạc và của cải
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bạc và của cải
Ví dụ (3)
tā他bú不tài太kànzhòng看重qiáncái钱财。
Anh ấy không quá coi trọng tiền bạc của cải.
He doesn't care much about wealth.
qiáncái钱财bù不néng能mǎilái买来jiànkāng健康。
Tiền bạc không thể mua được sức khỏe.
Money and wealth cannot buy health.
tāmen他们bǎ把qiáncái钱财juān捐gěi给xuéxiào学校。
Họ quyên góp tiền của cho trường học.
They donated their money and wealth to the school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây