钱财
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những đồng tiền đúc bằng kim loại (钅) lấp lánh (钱 - tiền) kết hợp với nguồn tài sản quý giá như vỏ sò (贝) do tài năng (才) làm ra (财 - tài) tạo nên khối "tiền bạc và của cải" sung túc (钱财).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱财
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền bạc và của cải
Ví dụ (3)
他不太看重钱财。
Anh ấy không quá coi trọng tiền bạc của cải.
He doesn't care much about wealth.
钱财不能买来健康。
Tiền bạc không thể mua được sức khỏe.
Money and wealth cannot buy health.
他们把钱财捐给学校。
Họ quyên góp tiền của cho trường học.
They donated their money and wealth to the school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây