赚钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Biết kết hợp nhiều việc (兼) trong giao dịch tài sản (贝) để thu về lợi nhuận (赚 - trạm) và làm đầy thêm kho đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) chính là năng lực "kiếm tiền" (赚钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赚钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiếm tiền
Ví dụ (3)
他努力工作赚钱。
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
He works hard to earn money.
赚钱不容易。
Kiếm tiền không dễ.
It is not easy to make money.
她开店赚钱养家。
Cô ấy mở cửa hàng kiếm tiền nuôi gia đình.
She opened a shop to earn money and support her family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây