ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赚钱
zhuànqián
Kiếm tiền
Hán việt: trạm tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Biết kết hợp nhiều việc (兼) trong giao dịch tài sản (贝) để thu về lợi nhuận (赚 - trạm) và làm đầy thêm kho đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) chính là năng lực "kiếm tiền" (赚钱).

Thành phần cấu tạo

赚钱
zhuànqián
Kiếm tiền
赚
zhuàn • trạm
Kiếm lời
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiếm tiền
Ví dụ (3)
tā他nǔlì努力gōngzuò工作zhuànqián赚钱。
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
He works hard to earn money.
zhuànqián赚钱bù不róngyì容易。
Kiếm tiền không dễ.
It is not easy to make money.
tā她kāidiàn开店zhuànqián赚钱yǎngjiā养家。
Cô ấy mở cửa hàng kiếm tiền nuôi gia đình.
She opened a shop to earn money and support her family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây