ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱
qián
tiền, tiền bạc, đồng tiền.
Hán việt: tiền
ノ一一一丨一一フノ丶
10
笔
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

钱
qián
tiền, tiền bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tiền, tiền bạc, đồng tiền.
Ví dụ (5)
zhè这gè个duōshao多少qián钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
How much is this?
wǒ我méi没dài带qián钱。
Tôi không mang theo tiền.
I didn't bring any money.
nǐ你yào要qù去yínháng银行qǔqián取钱ma吗?
Bạn muốn đi ngân hàng rút tiền không?
Are you going to the bank to withdraw money?
huāqián花钱róngyì容易,zhuànqián赚钱nán难。
Tiêu tiền thì dễ, kiếm tiền thì khó.
Spending money is easy; earning money is hard.
wèile为了mǎifáng买房,tā他zài在nǔlì努力cúnqián存钱。
Để mua nhà, anh ấy đang nỗ lực tiết kiệm tiền.
He is working hard to save money in order to buy a house.
2
lượng từ
Nghĩa:chỉ (đơn vị đo lường trọng lượng, thường dùng cân vàng/thuốc bắc: 10 tiền = 1 lạng).
Ví dụ (1)
zhè这chuàn串xiàngliàn项链zhòng重sān三qián钱。
Sợi dây chuyền này nặng ba chỉ.
This necklace weighs three qian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây