钱
ノ一一一丨一一フノ丶
10
笔
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).
Thành phần cấu tạo
钱
tiền, tiền bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tiền, tiền bạc, đồng tiền.
Ví dụ (5)
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
How much is this?
我没带钱。
Tôi không mang theo tiền.
I didn't bring any money.
你要去银行取钱吗?
Bạn muốn đi ngân hàng rút tiền không?
Are you going to the bank to withdraw money?
花钱容易,赚钱难。
Tiêu tiền thì dễ, kiếm tiền thì khó.
Spending money is easy; earning money is hard.
为了买房,他在努力存钱。
Để mua nhà, anh ấy đang nỗ lực tiết kiệm tiền.
He is working hard to save money in order to buy a house.
2
lượng từ
Nghĩa:chỉ (đơn vị đo lường trọng lượng, thường dùng cân vàng/thuốc bắc: 10 tiền = 1 lạng).
Ví dụ (1)
这串项链重三钱。
Sợi dây chuyền này nặng ba chỉ.
This necklace weighs three qian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây