纤
フフ一ノ一丨
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤.
Thành phần cấu tạo
纤
mảnh, nhỏ; dây kéo thuyền
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'xiān')
Nghĩa:mảnh, nhỏ, tinh tế.
Ví dụ (5)
她的手指非常纤细。
Những ngón tay của cô ấy vô cùng mảnh mai.
Her fingers are very slender.
这个女孩看起来十分纤弱。
Cô gái này trông có vẻ rất mong manh, yếu đuối.
This girl looks very delicate and frail.
这件艺术品造型纤巧,令人惊叹。
Tác phẩm nghệ thuật này có tạo hình rất tinh tế, khiến người ta kinh ngạc.
This artwork has a delicate and exquisite form that is truly astonishing.
她有着一双纤长美丽的腿。
Cô ấy có một đôi chân thon dài và xinh đẹp.
She has a pair of long, slender, beautiful legs.
微风吹过她纤柔的腰肢。
Cơn gió nhẹ thổi qua vòng eo mảnh mai mềm mại của cô ấy.
A gentle breeze brushed past her slender waist.
2
danh từ (đọc 'qiàn')
Nghĩa:mảnh, nhỏ; dây kéo thuyền
Ví dụ (3)
船夫拉着纤走。
Người kéo thuyền kéo dây đi.
The boatman walked along pulling the towrope.
这条纤很结实。
Sợi dây kéo thuyền này rất chắc.
This towrope is very sturdy.
他们用纤把船拉上岸。
Họ dùng dây kéo thuyền để kéo thuyền lên bờ.
They used a towrope to pull the boat ashore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây