ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酰
xiān
Acyl (Hóa học)
Hán việt: tiên
一丨フノフ一一ノ一丨一ノフ
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Trong bình lên men rượu (酉), hợp chất hữu cơ được tách ra trước tiên (先) dùng để định danh nhóm chức Acyl trong hóa học (酰).

Thành phần cấu tạo

酰
xiān
Acyl (Hóa học)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Acyl (Hóa học)
Ví dụ (3)
xiān酰jī基shì是yǒujī有机huàxué化学zhōng中de的gàiniàn概念。
Nhóm acyl là khái niệm trong hóa hữu cơ.
An acyl group is a concept in organic chemistry.
zhè这gè个fǎnyìng反应shèjí涉及xiān酰huà化。
Phản ứng này liên quan đến acyl hóa.
This reaction involves acylation.
shíyàn实验jìlù记录lǐ里xiě写zhe着xiān酰lǜ氯。
Trong ghi chép thí nghiệm có viết acyl chloride.
Acyl chloride is written in the experiment log.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây