酰
一丨フノフ一一ノ一丨一ノフ
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trong bình lên men rượu (酉), hợp chất hữu cơ được tách ra trước tiên (先) dùng để định danh nhóm chức Acyl trong hóa học (酰).
Thành phần cấu tạo
酰
Acyl (Hóa học)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Acyl (Hóa học)
Ví dụ (3)
酰基是有机化学中的概念。
Nhóm acyl là khái niệm trong hóa hữu cơ.
An acyl group is a concept in organic chemistry.
这个反应涉及酰化。
Phản ứng này liên quan đến acyl hóa.
This reaction involves acylation.
实验记录里写着酰氯。
Trong ghi chép thí nghiệm có viết acyl chloride.
Acyl chloride is written in the experiment log.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây