ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贤
xián
Hiền đức
Hán việt: hiền
丨丨フ丶丨フノ丶
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Người có đôi bàn tay chăm chỉ (又) đứng giữ gìn đạo lý quý giá hơn cả tiền tài (贝) chính là bậc tài đức, hiền đức (贤).

Thành phần cấu tạo

贤
xián
Hiền đức
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hiền đức
Ví dụ (5)
tā她shì是yí一wèi位fēicháng非常xián贤dé德de的qīzi妻子。
Cô ấy là một người vợ vô cùng hiền đức.
She is a very virtuous wife.
dàjiā大家dōu都chēngzàn称赞tā他shì是yí一wèi位xiánmíng贤明de的lǐngdǎo领导。
Mọi người đều ca ngợi ông ấy là một nhà lãnh đạo hiền minh (hiền đức và sáng suốt).
Everyone praised him as a wise and virtuous leader.
gǔdài古代shèngxián圣贤de的jiàohuì教诲zhìjīn至今réng仍yǒu有shēnkè深刻de的jiàzhí价值。
Những lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa đến nay vẫn mang giá trị sâu sắc.
The teachings of the sages of antiquity still hold profound value today.
zhè这jiā家gōngsī公司shǐzhōng始终jiānchí坚持rèn任rén人wéi唯xián贤de的yuánzé原则。
Công ty này luôn kiên trì nguyên tắc chỉ trọng dụng người hiền tài.
This company has always adhered to the principle of appointing people based solely on merit and virtue.
tā她bùjǐn不仅gōngzuò工作chūsè出色,zài在jiālǐ家里yě也shì是gè个xián贤qī妻liáng良mǔ母。
Cô ấy không chỉ làm việc xuất sắc, mà ở nhà còn là một người vợ hiền mẹ đảm.
She not only excels at work, but is also a good wife and loving mother at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây