县
丨フ一一一フ丶
7
个
HSK 4 (Địa lý/Hành chính)
—
Gợi nhớ
Một vùng đất đai (厶) được ngắm nhìn quản lý rõ ràng (且) từ trên xuống tạo thành đơn vị hành chính cấp huyện (县).
Thành phần cấu tạo
县
Huyện
县
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Ví dụ (5)
我的老家在一个小县城。
Quê tôi ở một thị trấn huyện nhỏ (huyện thành).
My hometown is in a small county town.
这个县的人口只有三十万。
Dân số của huyện này chỉ có 30 vạn (300.000) người.
The population of this county is only 300,000.
他在县政府工作。
Anh ấy làm việc ở ủy ban nhân dân huyện (chính phủ huyện).
He works for the county government.
从这里到县里坐车要一个小时。
Từ đây đi xe lên huyện mất một tiếng đồng hồ.
It takes an hour by bus from here to the county town.
这就是著名的贫困县,需要扶贫。
Đây chính là huyện nghèo nổi tiếng, cần được xóa đói giảm nghèo.
This is a well-known impoverished county that needs poverty alleviation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây