ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
县
xiàn
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Hán việt: huyện
丨フ一一一フ丶
7
个
HSK 4 (Địa lý/Hành chính)
—

Gợi nhớ

Một vùng đất đai (厶) được ngắm nhìn quản lý rõ ràng (且) từ trên xuống tạo thành đơn vị hành chính cấp huyện (县).

Thành phần cấu tạo

县
xiàn
Huyện
县
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Ví dụ (5)
wǒ我de的lǎojiā老家zài在yí一gè个xiǎo小xiànchéng县城。
Quê tôi ở một thị trấn huyện nhỏ (huyện thành).
My hometown is in a small county town.
zhè这gè个xiàn县de的rénkǒu人口zhǐyǒu只有sānshí三十wàn万。
Dân số của huyện này chỉ có 30 vạn (300.000) người.
The population of this county is only 300,000.
tā他zài在xiànzhèngfǔ县政府gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở ủy ban nhân dân huyện (chính phủ huyện).
He works for the county government.
cóng从zhèlǐ这里dào到xiàn县lǐ里zuòchē坐车yào要yí一gè个xiǎoshí小时。
Từ đây đi xe lên huyện mất một tiếng đồng hồ.
It takes an hour by bus from here to the county town.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的pínkùn贫困xiàn县,xūyào需要fúpín扶贫。
Đây chính là huyện nghèo nổi tiếng, cần được xóa đói giảm nghèo.
This is a well-known impoverished county that needs poverty alleviation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây