献
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
13
家
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mang lễ vật quý phương nam (南) cùng chú chó săn (犬) dâng lên bậc tôn kính là lòng thành cống hiến, hiến dâng (献).
Thành phần cấu tạo
献
Hiến dâng, cống hiến
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hiến dâng, cống hiến
Ví dụ (3)
他每年都去献血。
Anh ấy năm nào cũng đi hiến máu.
He goes to donate blood every year.
学生向老师献花。
Học sinh tặng hoa cho thầy cô.
The students presented flowers to the teacher.
他为国家献出了青春。
Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.
He dedicated his youth to the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây