ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文献
wénxiàn
văn kiện, tài liệu, tư liệu (tham khảo, nghiên cứu), thư tịch.
Hán việt: văn hiến
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "文献" (wénxiàn) mang nghĩa "Tài liệu, tư liệu văn bản", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 献 (xiàn - hiến): "Hiến dâng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 献: Mang lễ vật quý phương nam (南) cùng chú chó săn (犬) dâng lên bậc tôn kính là lòng thành cống hiến, hiến dâng (献).

Thành phần cấu tạo

文献
wénxiàn
Tài liệu, tư liệu văn bản
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
献
xiàn • hiến
Hiến dâng
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn kiện, tài liệu, tư liệu (tham khảo, nghiên cứu), thư tịch.
Ví dụ (5)
xiě写lùnwén论文shí时,yào要yuèdú阅读dàliàng大量de的xiāngguān相关wénxiàn文献。
Khi viết luận văn, phải đọc một lượng lớn tài liệu liên quan.
When writing a paper, you need to read a large amount of relevant literature.
zhèxiē这些lìshǐ历史wénxiàn文献duì对yánjiū研究gǔdài古代shèhuì社会fēicháng非常yǒu有jiàzhí价值。
Những văn kiện lịch sử này vô cùng có giá trị đối với việc nghiên cứu xã hội cổ đại.
These historical documents are extremely valuable for the study of ancient society.
qǐng请zài在wénzhāng文章mòwěi末尾lièchū列出cānkǎo参考wénxiàn文献。
Vui lòng liệt kê tài liệu tham khảo ở cuối bài viết.
Please list the references at the end of the article.
zhè这shì是guānyú关于zhè这zhǒng种jíbìng疾病de的zuì最zǎo早de的yīxué医学wénxiàn文献。
Đây là tài liệu y học sớm nhất về căn bệnh này.
This is the earliest medical literature on the disease.
túshūguǎn图书馆lǐ里bǎocún保存zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的gǔdài古代wénxiàn文献。
Trong thư viện bảo tồn rất nhiều thư tịch cổ quý giá.
The library preserves many precious ancient documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây