英文
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đóa hoa thảo mộc (艹) nở giữa trung tâm (央) biểu thị nước Anh (英), khi kết hợp với chữ Văn chỉ văn tự, ngôn ngữ (文) sẽ tạo thành "ngôn ngữ Anh, tiếng Anh" (英文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Anh (Anh văn).
Ví dụ (5)
我的英文不太好。
Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.
My English is not very good.
这是一份英文报纸。
Đây là một tờ báo tiếng Anh.
This is an English newspaper.
你能看懂英文说明书吗?
Bạn có đọc hiểu sách hướng dẫn tiếng Anh không?
Can you understand the English manual?
我们要学好英文。
Chúng ta phải học tốt tiếng Anh.
We need to learn English well.
多听英文歌曲可以有效提高听力水平。
Nghe nhiều các bài hát tiếng Anh có thể nâng cao trình độ nghe hiểu một cách hiệu quả.
English songs
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây