ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英国
Yīngguó
Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Hán việt: anh quốc
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đóa hoa thảo mộc (艹) nở rộ ở vị trí trung tâm (央) biểu trưng cho sự tinh hoa (英: anh), kết hợp với đất nước gìn giữ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm 囗 và 玉) tạo nên tên gọi "nước Anh, Vương quốc Anh" (英国).

Thành phần cấu tạo

英国
Yīngguó
Anh, nước Anh, Vương quốc Anh
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo
Hoa cỏ, thảo mộc
央
Chữ Ương
Vị trí trung tâm
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Biên giới quốc gia
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Ví dụ (5)
yīngguó英国de的shǒudū首都shì是lúndūn伦敦。
Thủ đô của nước Anh là London.
The capital of the United Kingdom is London.
wǒ我xiǎng想qù去yīngguó英国liúxué留学。
Tôi muốn đi du học ở Anh.
I want to study abroad in the United Kingdom.
tā他shìcóng是从yīngguó英国lái来de的,nǐ你huì会gēn跟tā他shuō说yīngyǔ英语ma吗?
Anh ấy đến từ nước Anh, bạn có biết nói tiếng Anh với anh ấy không?
Can you speak English?
yīngguó英国chá茶hěn很yǒumíng有名。
Trà Anh rất nổi tiếng.
British tea is very famous.
tā他shì是yí一gè个yīngguórén英国人。
Anh ấy là một người Anh.
He is a British person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây