英国
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đóa hoa thảo mộc (艹) nở rộ ở vị trí trung tâm (央) biểu trưng cho sự tinh hoa (英: anh), kết hợp với đất nước gìn giữ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm 囗 và 玉) tạo nên tên gọi "nước Anh, Vương quốc Anh" (英国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Ví dụ (5)
英国的首都是伦敦。
Thủ đô của nước Anh là London.
The capital of the United Kingdom is London.
我想去英国留学。
Tôi muốn đi du học ở Anh.
I want to study abroad in the United Kingdom.
他是从英国来的,你会跟他说英语吗?
Anh ấy đến từ nước Anh, bạn có biết nói tiếng Anh với anh ấy không?
Can you speak English?
英国茶很有名。
Trà Anh rất nổi tiếng.
British tea is very famous.
他是一个英国人。
Anh ấy là một người Anh.
He is a British person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây