ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉英
Hàn-Yīng
Hán-Anh, Trung-Anh (thường dùng cho từ điển, dịch thuật: từ tiếng Trung sang tiếng Anh).
Hán việt: hán anh
HSK 1-2 (Chủ đề Học tập)
Danh từ

Gợi nhớ

Sự kết hợp giữa dòng chảy văn hóa và chữ viết của sông Hán (汉: Hán - bộ Thủy 氵 ghép với bộ Hựu 又) cùng ngôn ngữ của xứ sở sương mù mang biểu tượng đóa hoa tinh hoa ở trung tâm (英: Anh - bộ Thảo 艹 và chữ Ương 央) tạo nên thuật ngữ "Hán-Anh" (汉英) trong từ điển và dịch thuật.

Thành phần cấu tạo

汉英
Hàn-Yīng
Hán-Anh (từ điển, dịch thuật)
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật
央
Ương
Trung tâm / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Hán-Anh, Trung-Anh (thường dùng cho từ điển, dịch thuật: từ tiếng Trung sang tiếng Anh).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要mǎi买yì一běn本hànyīng汉英cídiǎn词典。
Tôi cần mua một cuốn từ điển Hán-Anh (Tra từ tiếng Trung ra nghĩa tiếng Anh).
I want to buy a Chinese-English dictionary.
zhè这shì是hànyīng汉英duìzhào对照dú读běn本。
Đây là sách đọc đối chiếu Hán-Anh (Song ngữ Trung-Anh).
This is a Chinese-English parallel reader.
tā他zuò做hànyīng汉英fānyì翻译gōngzuò工作。
Anh ấy làm công việc dịch thuật Hán-Anh (Dịch Trung sang Anh).
He works as a Chinese-English translator.
zhè这gè个ruǎnjiàn软件yǒu有hànyīng汉英hù互yì译gōngnéng功能。
Phần mềm này có chức năng dịch qua lại Hán-Anh.
This software has Chinese-English translation functionality.
nǐ你shì是hànyīng汉英zhuānyè专业de的xuésheng学生ma吗?
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Trung-Anh (Song ngữ) phải không?
Are you a student majoring in Chinese-English translation?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây