ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉字
Hànzì
chữ Hán, chữ Trung Quốc (đơn vị văn tự của tiếng Trung).
Hán việt: hán tự
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khởi nguồn bên dòng sông Hán (汉: Hán - gồm bộ Thủy 氵 và bộ Hựu 又), những nét văn tự được truyền dạy cho con cháu (子) dưới mái nhà (宀) qua bao thế hệ (字: tự) chính là "chữ Hán, Hán tự" (汉字).

Thành phần cấu tạo

汉字
Hànzì
chữ Hán, Hán tự
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông Hán
又
Bộ Hựu
Bàn tay vun đắp, lặp lại
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con cháu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ Hán, chữ Trung Quốc (đơn vị văn tự của tiếng Trung).
Ví dụ (5)
nǐ你huì会xiě写hànzì汉字ma吗?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
Can you write Chinese characters?
hànzì汉字hěn很nánxué难学。
Chữ Hán rất khó học.
Chinese characters are difficult to learn.
zhè这gè个hànzì汉字zěnme怎么dú读?
Chữ Hán này đọc thế nào?
How do you read this Chinese character?
wǒ我rènshi认识zhè这gè个hànzì汉字。
Tôi nhận ra (biết) chữ Hán này.
I know this Chinese character.
yóuyú由于diànnǎo电脑pǔjí普及,hěn很duō多rén人tíbǐ提笔wàng忘zì字。
Do máy tính phổ biến, rất nhiều người cầm bút lên là quên chữ (quên cách viết).
Due to the widespread use of computers, many people forget how to write characters once they pick up a pen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây