汉字
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khởi nguồn bên dòng sông Hán (汉: Hán - gồm bộ Thủy 氵 và bộ Hựu 又), những nét văn tự được truyền dạy cho con cháu (子) dưới mái nhà (宀) qua bao thế hệ (字: tự) chính là "chữ Hán, Hán tự" (汉字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chữ Hán, chữ Trung Quốc (đơn vị văn tự của tiếng Trung).
Ví dụ (5)
你会写汉字吗?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
Can you write Chinese characters?
汉字很难学。
Chữ Hán rất khó học.
Chinese characters are difficult to learn.
这个汉字怎么读?
Chữ Hán này đọc thế nào?
How do you read this Chinese character?
我认识这个汉字。
Tôi nhận ra (biết) chữ Hán này.
I know this Chinese character.
由于电脑普及,很多人提笔忘字。
Do máy tính phổ biến, rất nhiều người cầm bút lên là quên chữ (quên cách viết).
Due to the widespread use of computers, many people forget how to write characters once they pick up a pen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây