字
丶丶フフ丨一
6
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
字
chữ, từ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.
Ví dụ (5)
我不认识这个字。
Tôi không biết (nhận ra) chữ này.
I don't recognize this character.
你的字写得很漂亮。
Chữ của bạn viết rất đẹp.
Your handwriting is very beautiful.
这个字怎么读?
Chữ này đọc như thế nào?
How is this character pronounced?
请在这里签个字。
Làm ơn ký tên (ký một chữ) vào đây.
Please sign here.
他正在练习写汉字。
Anh ấy đang luyện viết chữ Hán.
He is practicing writing Chinese characters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây