ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字
zì
chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.
Hán việt: tự
丶丶フフ丨一
6
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

字
zì
chữ, từ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.
Ví dụ (5)
wǒ我bú不rènshi认识zhè这gè个zì字。
Tôi không biết (nhận ra) chữ này.
I don't recognize this character.
nǐ你de的zì字xiě写de得hěn很piàoliang漂亮。
Chữ của bạn viết rất đẹp.
Your handwriting is very beautiful.
zhè这gè个zì字zěnme怎么dú读?
Chữ này đọc như thế nào?
How is this character pronounced?
qǐng请zài在zhèlǐ这里qiān签gè个zì字。
Làm ơn ký tên (ký một chữ) vào đây.
Please sign here.
tā他zhèngzài正在liànxí练习xiě写hànzì汉字。
Anh ấy đang luyện viết chữ Hán.
He is practicing writing Chinese characters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây