写字
笔
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "写字" (xiězì) mang nghĩa "Viết chữ", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Viết chữ
Ví dụ (3)
小孩正在练习写字。
Đứa trẻ đang luyện viết chữ.
The child is practicing writing characters.
他用毛笔写字。
Anh ấy dùng bút lông viết chữ.
He writes characters with a brush.
写字时要坐直。
Khi viết chữ cần ngồi thẳng.
Sit up straight when writing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây