ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写字楼
xiězìlóu
tòa nhà văn phòng
Hán việt: tả tự lâu
—

Gợi nhớ

Từ "写字楼" (xiězìlóu) mang nghĩa "tòa nhà văn phòng", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 字 (zì - tự): "chữ" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

写字楼
xiězìlóu
tòa nhà văn phòng
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà văn phòng
Ví dụ (3)
gōngsī公司bānjìn搬进le了xīn新xiězìlóu写字楼。
Công ty chuyển vào tòa nhà văn phòng mới.
The company moved into a new office building.
zhè这dòng栋xiězìlóu写字楼yǒu有èrshí二十céng层。
Tòa nhà văn phòng này có hai mươi tầng.
This office building has twenty floors.
xiězìlóu写字楼fùjìn附近yǒu有hěn很duō多cāntīng餐厅。
Gần tòa nhà văn phòng có nhiều nhà hàng.
There are many restaurants near the office building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây