楼梯
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Trong tòa nhà cao nhiều tầng chồng lên nhau (楼: lâu - bộ Mộc 木 ghép với chữ Lâu 娄), những bậc gỗ (木) được xếp nối tiếp từ thấp lên cao như anh em (弟) (梯: thê - cái thang) tạo thành lối "cầu thang" (楼梯) dẫn lối giữa các tầng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼梯
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cầu thang (bộ), thang lầu.
Ví dụ (5)
电梯坏了,我们只能走楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang bộ.
The elevator is broken, so we can only take the stairs.
他在楼梯上摔倒了。
Anh ấy bị ngã trên cầu thang.
He fell on the stairs.
不要在楼梯上跑。
Đừng có chạy trên cầu thang.
Don't run on the stairs.
这种螺旋楼梯很漂亮。
Loại cầu thang xoắn ốc này rất đẹp.
This kind of spiral staircase is very beautiful.
楼梯下面有一个储藏室。
Dưới gầm cầu thang có một phòng kho.
There is a storage room under the stairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây