ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼梯口
lóutīkǒu
cửa ra vào cầu thang
Hán việt: lâu thê khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "楼梯口" (lóutīkǒu) mang nghĩa "cửa ra vào cầu thang", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

楼梯口
lóutīkǒu
cửa ra vào cầu thang
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cửa ra vào cầu thang
Ví dụ (3)
qǐng请búyào不要dǔzhù堵住lóutīkǒu楼梯口。
Vui lòng đừng chặn cửa cầu thang.
Please do not block the stairway entrance.
ānquán安全biāozhì标志tiē贴zài在lóutīkǒu楼梯口。
Biển báo an toàn được dán ở cửa cầu thang.
Safety signs are posted at the stairway entrance.
tā他zài在lóutīkǒu楼梯口děng等péngyou朋友。
Anh ấy đợi bạn ở cửa cầu thang.
He is waiting for his friend at the stairway entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây