楼梯口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "楼梯口" (lóutīkǒu) mang nghĩa "cửa ra vào cầu thang", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼梯口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cửa ra vào cầu thang
Ví dụ (3)
请不要堵住楼梯口。
Vui lòng đừng chặn cửa cầu thang.
Please do not block the stairway entrance.
安全标志贴在楼梯口。
Biển báo an toàn được dán ở cửa cầu thang.
Safety signs are posted at the stairway entrance.
他在楼梯口等朋友。
Anh ấy đợi bạn ở cửa cầu thang.
He is waiting for his friend at the stairway entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây