ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口红
kǒuhóng
Son môi
Hán việt: khẩu hồng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口红" (kǒuhóng) nghĩa là "Son môi", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 红 (hóng / gōng): Đỏ.

Thành phần cấu tạo

口红
kǒuhóng
Son môi
口
纟
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Son môi
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yì一zhī支kǒuhóng口红。
Cô ấy mua một thỏi son môi.
She bought a tube of lipstick.
zhè这zhī支kǒuhóng口红yánsè颜色hěn很zìrán自然。
Thỏi son này có màu rất tự nhiên.
The color of this lipstick looks very natural.
kǒuhóng口红fàng放zài在bāo包lǐ里。
Son môi để trong túi.
The lipstick is in the bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây