红绿灯
个
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ
Cây đèn tín hiệu (灯: gồm bộ Hỏa 火 và chữ Đinh 丁) lần lượt chuyển đổi giữa sắc đỏ (红: bộ Mịch 纟 và bộ Công 工) báo dừng lại và sắc xanh lá (绿: bộ Mịch 纟 và chữ Lục 录) báo được đi chính là "đèn giao thông" (红绿灯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红绿灯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ.
Ví dụ (5)
前面有个红绿灯。
Phía trước có một cái đèn giao thông.
There's a traffic light up ahead.
在这个红绿灯往左拐。
Tại đèn xanh đèn đỏ này rẽ trái.
Turn left at this traffic light.
等红绿灯变绿了再走。
Đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh rồi hãy đi.
Wait until the light turns green before going.
遵守交通规则,注意红绿灯。
Tuân thủ luật giao thông, chú ý đèn xanh đèn đỏ.
Obey the traffic rules and pay attention to the traffic lights.
这个路口的红绿灯坏了。
Đèn giao thông ở ngã tư này bị hỏng rồi.
The traffic light at this intersection is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây