ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰灯
bīngdēng
đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
Hán việt: băng đăng
HSK 3/Culture
Danh từ

Gợi nhớ

Lấy những khối nước (水) đông đặc thành băng giá trong suốt (冫) (冰: băng) đem khoét rỗng để thắp ngọn lửa (火) rực rỡ trên giá sắt (丁) bên trong (灯: đăng - đèn), người nghệ nhân đã tạo nên những chiếc "đèn băng, Băng Đăng" (冰灯) lung linh giữa đêm đông.

Thành phần cấu tạo

冰灯
bīngdēng
Băng Đăng, đèn băng
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
Ví dụ (5)
hā'ěrbīn哈尔滨de的bīngdēng冰灯fēicháng非常yǒumíng有名。
Băng đăng ở Cáp Nhĩ Tân vô cùng nổi tiếng.
Harbin's ice lanterns are very famous.
wǒmen我们quánjiā全家qù去gōngyuán公园kàn看bīngdēng冰灯。
Cả nhà tôi đi công viên ngắm đèn băng.
Our whole family went to the park to see the ice lanterns.
zhèxiē这些bīngdēng冰灯zuò做de得zhēn真piàoliang漂亮。
Những chiếc đèn băng này làm thật đẹp.
These ice lanterns are really beautifully made.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次jiàndào见到bīngdēng冰灯。
Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy băng đăng.
This is the first time I have seen ice lanterns.
zhìzuò制作bīngdēng冰灯xūyào需要hěn很gāo高de的jìshù技术。
Chế tác đèn băng đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
Making ice lanterns requires a high level of skill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây