冰灯
HSK 3/Culture
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy những khối nước (水) đông đặc thành băng giá trong suốt (冫) (冰: băng) đem khoét rỗng để thắp ngọn lửa (火) rực rỡ trên giá sắt (丁) bên trong (灯: đăng - đèn), người nghệ nhân đã tạo nên những chiếc "đèn băng, Băng Đăng" (冰灯) lung linh giữa đêm đông.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
Ví dụ (5)
哈尔滨的冰灯非常有名。
Băng đăng ở Cáp Nhĩ Tân vô cùng nổi tiếng.
Harbin's ice lanterns are very famous.
我们全家去公园看冰灯。
Cả nhà tôi đi công viên ngắm đèn băng.
Our whole family went to the park to see the ice lanterns.
这些冰灯做得真漂亮。
Những chiếc đèn băng này làm thật đẹp.
These ice lanterns are really beautifully made.
这是我第一次见到冰灯。
Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy băng đăng.
This is the first time I have seen ice lanterns.
制作冰灯需要很高的技术。
Chế tác đèn băng đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
Making ice lanterns requires a high level of skill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây