ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰雕
bīngdiāo
băng đăng, tác phẩm điêu khắc trên băng, nghệ thuật khắc băng.
Hán việt: băng điêu
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những tảng nước (水) đóng băng giá lạnh (冫) (冰: băng), đôi bàn tay nghệ nhân tỉ mỉ chạm trổ chu toàn từng đường nét (周) sống động như tạc cánh chim ưng (隹) (雕: điêu - điêu khắc), tạo thành tác phẩm nghệ thuật "điêu khắc băng" (冰雕) kỳ vĩ.

Thành phần cấu tạo

冰雕
bīngdiāo
điêu khắc băng
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
雕
diāo • điêu
chim ưng/đại bàng
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:băng đăng, tác phẩm điêu khắc trên băng, nghệ thuật khắc băng.
Ví dụ (5)
hā'ěrbīn哈尔滨de的bīngdiāo冰雕jié节zài在quánshìjiè全世界dōu都hěn很yǒumíng有名。
Lễ hội băng đăng Cáp Nhĩ Tân rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
Harbin's Ice Sculpture Festival is famous all over the world.
zhè这jiǎnzhí简直shì是yí一jiàn件wánměi完美de的bīngdiāo冰雕yìshùpǐn艺术品。
Đây quả thực là một tác phẩm nghệ thuật điêu khắc băng hoàn hảo.
This is simply a perfect ice sculpture artwork.
zhìzuò制作bīngdiāo冰雕xūyào需要fēicháng非常hánlěng寒冷de的tiānqì天气。
Chế tác băng đăng cần thời tiết vô cùng lạnh giá.
Making ice sculptures requires very cold weather.
dào到le了xiàtiān夏天,zhèxiē这些měilì美丽de的bīngdiāo冰雕jiù就huì会rónghuà融化。
Đến mùa hè, những tác phẩm điêu khắc băng tuyệt đẹp này sẽ tan chảy.
When summer comes, these beautiful ice sculptures will melt.
wǒmen我们zài在jùdà巨大de的bīngdiāo冰雕chéngbǎo城堡qián前pāi拍le了hěn很duō多zhàopiān照片。
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh trước lâu đài băng khổng lồ.
We took many photos in front of the huge ice sculpture castle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây