冰雕
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những tảng nước (水) đóng băng giá lạnh (冫) (冰: băng), đôi bàn tay nghệ nhân tỉ mỉ chạm trổ chu toàn từng đường nét (周) sống động như tạc cánh chim ưng (隹) (雕: điêu - điêu khắc), tạo thành tác phẩm nghệ thuật "điêu khắc băng" (冰雕) kỳ vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰雕
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:băng đăng, tác phẩm điêu khắc trên băng, nghệ thuật khắc băng.
Ví dụ (5)
哈尔滨的冰雕节在全世界都很有名。
Lễ hội băng đăng Cáp Nhĩ Tân rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
Harbin's Ice Sculpture Festival is famous all over the world.
这简直是一件完美的冰雕艺术品。
Đây quả thực là một tác phẩm nghệ thuật điêu khắc băng hoàn hảo.
This is simply a perfect ice sculpture artwork.
制作冰雕需要非常寒冷的天气。
Chế tác băng đăng cần thời tiết vô cùng lạnh giá.
Making ice sculptures requires very cold weather.
到了夏天,这些美丽的冰雕就会融化。
Đến mùa hè, những tác phẩm điêu khắc băng tuyệt đẹp này sẽ tan chảy.
When summer comes, these beautiful ice sculptures will melt.
我们在巨大的冰雕城堡前拍了很多照片。
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh trước lâu đài băng khổng lồ.
We took many photos in front of the huge ice sculpture castle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây