雕塑家
座
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc nghệ nhân (家: bộ Miên 宀) tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét sắc sảo như chim ưng (雕: chạm trổ 周 hình chim 隹) và nhào nặn đất sét tạo hình tượng (塑: bộ Thổ 土 tái tạo hình hài 朔) chính là "nhà điêu khắc" (雕塑家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà điêu khắc
Ví dụ (3)
雕塑家正在雕刻石像。
Nhà điêu khắc đang khắc tượng đá.
The sculptor is carving a stone statue.
这位雕塑家作品很多。
Nhà điêu khắc này có nhiều tác phẩm.
This sculptor has many works.
雕塑家用木头创作人物。
Nhà điêu khắc dùng gỗ tạo hình nhân vật.
The sculptor uses wood to create figures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây