ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雕塑家
diāosù jiā
Nhà điêu khắc
Hán việt: điêu tố gia
座
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc nghệ nhân (家: bộ Miên 宀) tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét sắc sảo như chim ưng (雕: chạm trổ 周 hình chim 隹) và nhào nặn đất sét tạo hình tượng (塑: bộ Thổ 土 tái tạo hình hài 朔) chính là "nhà điêu khắc" (雕塑家).

Thành phần cấu tạo

雕塑家
diāosù jiā
Nhà điêu khắc
雕
diāo • điêu
chim ưng/đại bàng
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà điêu khắc
Ví dụ (3)
diāosùjiā雕塑家zhèngzài正在diāokè雕刻shí石xiàng像。
Nhà điêu khắc đang khắc tượng đá.
The sculptor is carving a stone statue.
zhè这wèi位diāosùjiā雕塑家zuòpǐn作品hěn很duō多。
Nhà điêu khắc này có nhiều tác phẩm.
This sculptor has many works.
diāosù雕塑jiāyòng家用mùtou木头chuàngzuò创作rénwù人物。
Nhà điêu khắc dùng gỗ tạo hình nhân vật.
The sculptor uses wood to create figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây