ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学家
kēxuéjiā
Nhà khoa học
Hán việt: khoa học gia
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科学家" (kēxuéjiā) nghĩa là "Nhà khoa học", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

科学家
kēxuéjiā
Nhà khoa học
禾
斗
⺍
冖
子
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà khoa học
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在zuò做shíyàn实验。
Nhà khoa học đang làm thí nghiệm.
The scientist is conducting an experiment.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家hěn很yǒumíng有名。
Nhà khoa học này rất nổi tiếng.
This scientist is very famous.
kēxuéjiā科学家jiěshì解释le了zhè这gè个xiànxiàng现象。
Nhà khoa học giải thích hiện tượng này.
The scientist explained this phenomenon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây