科
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).
Thành phần cấu tạo
科
khoa học, ngành
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoa học, ngành
Ví dụ (5)
科学技术不断在发展。
Khoa học kỹ thuật không ngừng phát triển.
Science and technology are constantly developing.
你大学选了什么科目?
Bạn đã chọn môn học (ngành học) gì ở trường đại học?
What subject did you choose in college?
他在医院的外科工作。
Anh ấy làm việc ở khoa ngoại của bệnh viện.
He works in surgery at the hospital.
这家公司主要研发高科技产品。
Công ty này chủ yếu nghiên cứu và phát triển các sản phẩm khoa học công nghệ cao.
This company mainly develops high-tech products.
我的弟弟想成为一名内科医生。
Em trai tôi muốn trở thành một bác sĩ nội khoa.
My younger brother wants to become an internist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây